匡山

kuāng shān khuông san

Hán Việt: khuông san · Pinyin: kuāng shān

Tổng quan

khuông sơn (地名)廬山之本名。☸

Cấu tạo: (khuông) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuông sơn (地名)廬山之本名。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山名。即江西省的庐山; 山名。在四川省江油县西,亦名大匡山﹑大康山; 山名。在浙江省龙泉县。此山四旁奋起,而中部低下,状如箕匡,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。即江西省的庐山。 2.山名。在四川省江油县西,亦名大匡山﹑大康山。 3.山名。在浙江省龙泉县。此山四旁奋起,而中部低下,状如箕匡,故名。