匡復

kuāng fù khuông phục

Hán Việt: khuông phục · Pinyin: kuāng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (khuông) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựng lại, lấy lại được. khuông phục khuông phục ☆Dựng lại, lấy lại được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救危難,復興國家。《文選.孔融.論盛孝章書》:「惟公匡復漢室,宗社將絕,又能正之。」《南史.卷一.宋武帝本紀》:「以公有匡復之勛,家國蒙賴,推德委誠,每事詢仰。」

Eng

  • Cihui 匡復 uāngfù v. <wr.> save the state; restore (lost territory)