匡復

kuāng fùkhuông phục

Hán Việt: khuông phục · Pinyin: kuāng fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

挽救复兴危亡的国家、政权匡复之功, 匡复之策, 驱寇虏,图匡复。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挽救危難,復興國家。《文選.孔融.論盛孝章書》:「惟公匡復漢室,宗社將絕,又能正之。」《南史.卷一.宋武帝本紀》:「以公有匡復之勛,家國蒙賴,推德委誠,每事詢仰。」

Cấu tạo: 匡 (khuông) + 復 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôi phục
  • Biên soạn 匡復 uāngfù v. <wr.> save the state; restore (lost territory)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救危難,復興國家。《文選.孔融.論盛孝章書》:「惟公匡復漢室,宗社將絕,又能正之。」《南史.卷一.宋武帝本紀》:「以公有匡復之勛,家國蒙賴,推德委誠,每事詢仰。」

Eng

  • Cihui 匡復 uāngfù v. <wr.> save the state; restore (lost territory)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匡仁 · 匡助 · 匡化 · 匡山 · 匡扶 · 匡救 · 匡正 · 匡濟