匡惡

kuāng è khuông ác

Hán Việt: khuông ác · Pinyin: kuāng è

Tổng quan

Cấu tạo: (khuông) + (ác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纠正过失。语出《孝经.事君》"将顺其美,匡救其恶。"唐玄宗注"匡,正也;救,止也。君有过恶,则正而止之。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纠正过失。语出《孝经.事君》"将顺其美,匡救其恶。"唐玄宗注"匡,正也;救,止也。君有过恶,则正而止之。"