匡扶
khuông phù
Hán Việt: khuông phù · Pinyin: kuāng fú
Tổng quan
giúp đỡ.; phụ tá; trợ lý; cộng sự
〈书〉匡正扶持; 辅佐~汉室。
匡助扶持。元.關漢卿《單刀會》第四折:「想君侯文武全材,通練兵書,習春秋左傳,濟拔顛危,匡扶社稷,可不謂之仁乎?」《三國演義》第三回:「聞賢弟匡扶社稷,不勝之喜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn). Td: Mối nghĩa sánh duyên gác tía, bước gian truân từng cậy dạ khuông phù (Văn Tế Vũ Tính Và Ngô Châu của Đặng Đức Siêu).; 1. giúp đỡ. 2. phụ tá; trợ lý; cộng sự; phụ tá; trợ lý; cộng sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匡助扶持。元.關漢卿《單刀會》第四折:「想君侯文武全材,通練兵書,習春秋左傳,濟拔顛危,匡扶社稷,可不謂之仁乎?」《三國演義》第三回:「聞賢弟匡扶社稷,不勝之喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉匡正扶持; 辅佐~汉室。
other
- Nguồn khác Giúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn)
- Nguồn khác Mối nghĩa sánh duyên gác tía, bước gian truân từng cậy dạ khuông phù (Văn Tế Vũ Tính Và Ngô Châu của Đặng Đức Siêu)