匡扶

kuāng fú khuông phù

Hán Việt: khuông phù · Pinyin: kuāng fú

Tổng quan

iúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn). Td: Mối nghĩa sánh duyên gác tía, bước gian truân từng cậy dạ khuông phù (Văn Tế Vũ Tính Và Ngô Châu của Đặng Đức Siêu). khuông phù khuông phù ☆Giúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn). Td: Mối nghĩa sánh duyên gác tía, bước gian truân từng cậy dạ khuông phù (Văn Tế Vũ Tính Và Ngô Châu của Đặng Đức Siêu). 1. giúp đỡ。匡正扶持。 2. phụ tá;…

Cấu tạo: (khuông) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn). Td: Mối nghĩa sánh duyên gác tía, bước gian truân từng cậy dạ khuông phù (Văn Tế Vũ Tính Và Ngô Châu của Đặng Đức Siêu). khuông phù khuông phù ☆Giúp đỡ (nói về vị quan giúp vua giữ nước chẳng hạn). Td: Mối nghĩa sánh duyên gác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匡助扶持。元.關漢卿《單刀會》第四折:「想君侯文武全材,通練兵書,習春秋左傳,濟拔顛危,匡扶社稷,可不謂之仁乎?」《三國演義》第三回:「聞賢弟匡扶社稷,不勝之喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉匡正扶持;辅佐~汉室。