匡濟
khuông tể
Hán Việt: khuông tể
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ứu giúp. khuông tế khuông tế ☆Cứu giúp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匡助救濟。《三國志.卷二三.魏書.趙儼傳》:「太祖始迎獻帝都許,儼謂欽曰:『曹鎮東應期命世,必能匡濟華夏,吾知歸矣。』」《儒林外史》第一二回:「姓楊的楊老頭子來討帳,住在廟裡,獃頭獃腦,口裡說甚麼天文地理、經綸匡濟的混話。」
Eng
- Cihui 匡濟 kuāngjì v. relieve distress; help over a difficulty