匡計

kuāng jì khuông kế

Hán Việt: khuông kế · Pinyin: kuāng jì

Tổng quan

ước tính: tính sơ/tính toán sơ lược

Cấu tạo: (khuông) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước tính; tính sơ; tính toán sơ lược。粗略計算。 以每畝增產六十斤匡計,全村能增產糧食十來萬斤。 theo tính toán sơ lược thì mỗi mẫu ruộng có thể tăng thêm được sáu chục cân, toàn thôn lượng lương thực có thể tăng đến gần mười vạn cân.
  • Cihui ước tính: tính sơ/tính toán sơ lược

Eng

  • Cihui 匡計 kuāngjì v. calculate roughly; estimate