匣上

xiá shànghạp thượng

Hán Việt: hạp thượng · Pinyin: xiá shàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清代两淮盐商把公帐放在匣里,推举数人共同保管,叫公匣。因谓盐务组织里为匣上。

Cấu tạo: 匣 (hạp) + 上 (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代两淮盐商把公帐放在匣里,推举数人共同保管,叫公匣。因谓盐务组织里为匣上。

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交