匪人
phỉ nhân
Hán Việt: phỉ nhân
Tổng quan
hư Phỉ đồ 匪徒. phỉ nhân phỉ nhân ☆Như Phỉ đồ 匪徒.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Phỉ đồ 匪徒. phỉ nhân phỉ nhân ☆Như Phỉ đồ 匪徒.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為不正的人。唐.李朝威《柳毅傳》:「淑性茂質,為九姻所重,不幸見辱於匪人。」也稱為「匪徒」、「匪類」。
Eng
- Cihui 匪人 ěirén n. 1. bandit 2. riffraff; scum M:²huǒ/¹bāng