匪人

phỉ nhân

Hán Việt: phỉ nhân

Tổng quan

Như Phỉ đồ 匪徒

新华 · Tân Hoa Đại lục

行為不正的人。唐.李朝威《柳毅傳》:「淑性茂質,為九姻所重,不幸見辱於匪人。」也稱為「匪徒」、「匪類」。

Cấu tạo: 匪 (phỉ) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ xấu
  • VietPhrases phỉ nhân
  • Tần suất từ Như Phỉ đồ 匪徒.; phỉ nhân
  • Biên soạn 1. bandit 2. riffraff; scum M:²huǒ/¹bāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為不正的人。唐.李朝威《柳毅傳》:「淑性茂質,為九姻所重,不幸見辱於匪人。」也稱為「匪徒」、「匪類」。

Eng

  • Cihui 匪人 ěirén n. 1. bandit 2. riffraff; scum M:²huǒ/¹bāng
  • Tần suất từ n. 1. bandit 2. riffraff; scum M:²huǒ/¹bāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人