匪徒

fěi tú phỉ đồ

Hán Việt: phỉ đồ · Pinyin: fěi tú

Tổng quan

tên cướp | thổ phỉ ọn trộm cướp — Kẻ gian. phỉ đồ phỉ đồ ☆Bọn trộm cướp — Kẻ gian. 1. cường đạo; đạo tặc; kẻ cướp; trộm cướp。強盜。 財物被匪徒搶劫一空。 tài sản bị cướp sạch. 2. bọn phản động; phần tử xấu (bọn phản động hoặc phần tử xấu làm hại nhân dân.)。為害人民的反動派或壞份子。

Cấu tạo: (phỉ) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên cướp | thổ phỉ ọn trộm cướp — Kẻ gian. phỉ đồ phỉ đồ ☆Bọn trộm cướp — Kẻ gian. 1. cường đạo; đạo tặc; kẻ cướp; trộm cướp。強盜。 財物被匪徒搶劫一空。 tài sản bị cướp sạch. 2. bọn phản động; phần tử xấu (bọn phản động hoặc phần tử xấu làm hại nhân dân.)。為害人民的反動派或壞份子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱為非做歹,行為不當的人。如:「擄人勒索的匪徒,真是泯滅良知,令人髮指。」也稱為「匪類」、「匪人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强盗:财物被~抢劫一空;危害人民的反动派或坏人。

Eng

  • CC-CEDICT gangster|bandit
  • Cihui gangster; bandit

ja

  • JMdict bandit