匪諜

phỉ điệp

Hán Việt: phỉ điệp

Tổng quan

Cấu tạo: (phỉ) + (điệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早期稱中共為共匪時,其派來刺探我方情報或進行滲透分化的間諜稱之為「匪諜」。如:「過去政府常宣導民眾要小心匪諜。」

Eng

  • Cihui 匪諜 ěidié n. <TW/KMT/derog.> Chinese Communist Party spy M:¹míng/¹gè