諜

diéđiệpNôm điệp

Hán Việt: điệp · Pinyin: dié · Nôm: điệp

Tổng quan

Dò xét, người đi dò thám quân lính bên giặc gọi là điệp, tục gọi là tế tác [細作]

諜員 · 諜報 · 斗諜 · 諜人 · 諜候 · 諜士 · 諜夫 · 諜探

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệp
Âm Nômđiệp
Quảng Đôngdip6
Mân Namtia̍p
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc첩
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết謂之反
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dò xét, người đi dò thám quân lính bên giặc gọi là điệp, tục gọi là tế tác [細作]. Cùng nghĩa với chữ điệp [喋] nhiều lời. Cùng nghĩa với chữ điệp [牒]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điệp điệp viên [Eng: secret agent, spy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.刺探敵人消息與內情的人。如:「間諜」。《左傳.宣公八年》:「晉人獲秦諜,殺諸絳市,六日而蘇。」《資治通鑑.卷二六三.唐紀七十九.昭宗天復二年》:「募有能入城為諜者,騎士馬景請行。」 2.官府的記錄文件。即譜諜。通「牒」。《漢書.卷二二.禮樂志》:「齊房產草,九莖連葉,宮童效異,披圖案諜。」 [動] 祕密打探軍政等情報。《左傳.桓公十二年》:「羅人欲伐之,使伯嘉諜之,三巡數之。」《新唐書.卷一三三.王忠嗣傳》:「乃營木剌、蘭山,諜虛實。」 [形] 多言。通「喋」。參見「諜諜」條。

Eng

  • CC-CEDICT to spy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒叶切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。【說文】軍中反閒也。【玉篇】伺也。【左傳·桓十二年】楚師分涉於彭,羅人使伯嘉諜之。【註】諜,伺也。【疏】謂詐爲敵國之人,入其軍中,伺𠋫閒隙,以反報其主,兵書謂之反閒。又【宣八年】晉人獲秦諜。【註】諜,往來閒諜者,今謂之細作。又【哀元年】使女艾諜澆。【註】𠋫也。【周禮·夏官】環人巡邦國搏諜賊。【吳志·孫皓傳】宜遣閒諜,以觀其勢。 又【字林】通作牒。【廣韻】譜諜也。【史記·三代世表】余讀諜記,黃帝以來皆有年數,稽其歷譜諜終始五德之傳,古文咸不同,乖異。【後漢·張衡傳】子長諜之,爛然有第。【註】諜,譜第也。與牒通。【文心雕龍】百官詢事,則有關刺解諜。諜者葉也,短𥳑編諜,如葉在枝。諜亦書作牒。 又通作喋。【史記·張釋之傳】豈斆此嗇夫,諜諜利口捷給哉。【索隱曰】漢書作喋喋,多言也。 又【集韻】託協切,音帖。【說文】義同。【類篇】安也。 又【集韻】悉協切,音燮。【類篇】言相次也。【增韻】或作𧨯,譌作〈言𡵬〉。【字彙補】又省作𧩜,𠀤非。 考證:〔【左傳·桓十二年】楚師伐絞涉彭,羅人使伯嘉諜之。〕 謹照原文伐絞涉彭改分涉於彭。

Thuyết Văn

軍中反閒也。 从言。枼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言。閒、俔也。郭云。左傳謂之諜。今之細作也。按左傳諜輅之、諜告曰楚幕有烏皆是。大史公書借爲牒札字。 徒叶切。七部。

【諜】 (điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Đồ diệp thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 叶 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điệp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) trung (Giữa) phản (Trái) gian (Khoảng giữa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䜓 · 𧨯 · 𧩜 · 谍 · 谍 · 谍