匪類

phỉ loại

Hán Việt: phỉ loại

Tổng quan

dồ bậy bạ

Cấu tạo: (phỉ) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồ bậy bạ
  • Cihui hường bất chánh, trộm cướp. phỉ loại phỉ loại ☆Phường bất chánh, trộm cướp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非我同類。 2.行為不正當的人。清.孔尚任《桃花扇》第三一齣:「寧可埋之浮塵,不可投諸匪類。」《儒林外史》第二三回:「說尊駕為人不甚端方,又好結交匪類,自今以後,不敢勞尊了。」也稱為「匪徒」、「匪人」。

Eng

  • Cihui 匪類 ěilèi* n. bandits; brigands