匭旌

guǐ jīngquỹ tinh

Hán Việt: quỹ tinh · Pinyin: guǐ jīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.匦函和旌车。唐武则天置匦函,接受投书,以揽天下人才; 汉朝廷以蒲车旌帛迎聘在野贤士。

Cấu tạo: 匭 (quỹ) + 旌 (tinh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

旌德 · 旌旗 · 旌表 · 旌陽 · 旌德縣 · 旌陽區 · 旌旗蔽日 · 匦书