匭
quỹNôm qũy
Hán Việt: quỹ · Pinyin: guǐ · Nôm: qũy
Tổng quan
Cái hòm. Bây giờ bỏ phiếu bầu các người ra làm việc công gọi là đầu quỹ [投匭] nghĩa là bỏ vé vào trong cái hòm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Hán Việt | quỹ |
| Âm Nôm | cũi |
| Quảng Đông | gwai2 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | KWEY |
| Chú âm | ㄍㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyix |
| Phản thiết | 矩鮪切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hòm. Bây giờ bỏ phiếu bầu các người ra làm việc công gọi là đầu quỹ [投匭] nghĩa là bỏ vé vào trong cái hòm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cũi 匭 ◎ Nôm: 櫃 (tục tự), AHV: quỹ, ABK: guǐ. cũi có các đồng nguyên tự là quỹ 匭 (cái hộp, cái thùng) 匱 (hòm, rương), 柜 = 樻 (tủ), 柩 (cữu, trong linh cữu). liêm: liềm, trửu: chổi, quỹ: cũi, sương: rương < 鐮鐮帚耒櫃櫃箱楊 (Tam Thiên Tự: 38). Ngoài ra, trong tiếng Việt còn có âm Việt hoá là quầy trong quầy hàng. dt. chuồng nhỏ để nhốt thú. Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi, khiếu hót chim khôn phải ở lồng. (Tự giới 127.5)‖ Cũi bát trong nhà (Chỉ Nam ngọc âm, 41)‖ long hạm: cũi mèo giữ cầm (Chỉ Nam ngọc âm, 41b)
- Giản Dị Hán Nôm quỹ phiếu quỹ (hòm phiếp) [Eng: small box]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小匣子、小箱子。如:「票匭」、「投匭」。《新唐書.卷一一八.李中敏傳》:「上書者將納於匭,有司先審其副,有不可,輒卻之。」
Eng
- CC-CEDICT small box
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】居洧切【集韻】【韻會】矩鮪切【正韻】古委切,𠀤音宄。【玉篇】匣也。【書·禹貢】包匭菁茅。【疏】匭,纏結也。【唐書·百官志】武后垂拱二年,鑄銅匭四,列於朝堂。【正字通】天寶中,以匭音與鬼同,改爲獻院。
Thuyết Văn
古文簋。从匚軌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按許說簋爲方器。葢以古文从匚也。軌聲。古音簋軌皆讀如九也。史記李斯傳曰。飯土匭。公食大夫禮注曰。古文簋皆作軌。易損二簋。蜀才作軌。周禮小史故書簋或爲九。大鄭云。九讀爲軌。書亦或爲軌。簋古文也。今本周禮脫誤。爲正之如此。軌九皆古文假借字也。匭古文本字也。匭之字後世用爲匭匣字。尙書苞匭菁茅。鄭曰。匭、纏結也。鄭意謂匭爲糾之假借字。吳都賦注用之。
【匭】 (quỹ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匚軌 (phương quỹ) Nghĩa: dạng cổ văn của quỹ (Phủ quỹ [簠簋] cái b)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 匦 · 匦 · 匦