匭
quỹ
Hán Việt: quỹ · Pinyin: guǐ
Tổng quan
hộp nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Hán Việt | quỹ |
| Quảng Đông | gwai2 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | KWEY |
| Chú âm | ㄍㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyix |
| Phản thiết | 矩鮪切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hòm. Bây giờ bỏ phiếu bầu các người ra làm việc công gọi là {đầu quỹ} [投匭] nghĩa là bỏ vé vào trong cái hòm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小匣子、小箱子。如:「票匭」、「投匭」。《新唐書.卷一一八.李中敏傳》:「上書者將納於匭,有司先審其副,有不可,輒卻之。」
Eng
- CC-CEDICT small box
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】居洧切【集韻】【韻會】矩鮪切【正韻】古委切,𠀤音宄。【玉篇】匣也。【書·禹貢】包匭菁茅。【疏】匭,纏結也。【唐書·百官志】武后垂拱二年,鑄銅匭四,列於朝堂。【正字通】天寶中,以匭音與鬼同,改爲獻院。
Thuyết Văn
古文簋。从匚軌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按許說簋爲方器。葢以古文从匚也。軌聲。古音簋軌皆讀如九也。史記李斯傳曰。飯土匭。公食大夫禮注曰。古文簋皆作軌。易損二簋。蜀才作軌。周禮小史故書簋或爲九。大鄭云。九讀爲軌。書亦或爲軌。簋古文也。今本周禮脫誤。爲正之如此。軌九皆古文假借字也。匭古文本字也。匭之字後世用爲匭匣字。尙書苞匭菁茅。鄭曰。匭、纏結也。鄭意謂匭爲糾之假借字。吳都賦注用之。
【匭】 (quỹ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匚軌 (phương quỹ) Nghĩa: dạng cổ văn của quỹ ({Phủ quỹ} [簠簋] cái b)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 匦 · 匦 · 匦