匯出

huì chūhối xuất

Hán Việt: hối xuất · Pinyin: huì chū

Tổng quan

chuyển tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.集中涌现,辈出。

Cấu tạo: 匯 (hối) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy tính) xuất (dữ liệu)
  • Tần suất từ tha, xá (tội), miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...), gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng..., vấn đề chuyển (cho ai) để xét
  • Biên soạn 匯出 huìchū r.v. remit; send out

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集中涌现,辈出。
  • Kaggle Zh-Vi remit

Eng

  • Cihui to remit (funds); (computing) to export (data)
  • Tần suất từ 匯出 huìchū r.v. remit; send out

Từ liên quan

Gần nghĩa

匯出行 · 出醜 · 出世 · 出喪 · 出乎 · 出乘 · 出書 · 出事