匯劃

huì huàhối hoạch

Hán Việt: hối hoạch · Pinyin: huì huà

Tổng quan

HOẠCH, HOA chuyển tiền; chuyển khoản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时钱庄同业间收付票据,不必一一收解现款,每日于一定时间﹑在一定场所互相交换各自所出之票据,划抵现款,结算尾数,谓之"汇划"。

Cấu tạo: 匯 (hối) + 劃 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển tiền chuyển tiền; chuyển khoản。即以匯兌方法劃付款項。
  • Tần suất từ chuyển khoản
  • Biên soạn 匯劃 huìhuà v. transfer/clear money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时钱庄同业间收付票据,不必一一收解现款,每日于一定时间﹑在一定场所互相交换各自所出之票据,划抵现款,结算尾数,谓之"汇划"。

Eng

  • Cihui remittance
  • Tần suất từ 匯劃 huìhuà v. transfer/clear money

Đức

  • Handedict überweisen

Từ liên quan

Gần nghĩa

劃一 · 劃下 · 劃價 · 劃傷 · 劃位 · 划出 · 劃分 · 劃切