匯流

huì liú hối lưu

Hán Việt: hối lưu · Pinyin: huì liú

Tổng quan

(của sông ngòi, v.v.) hội tụ | hợp lưu hợp dòng; tụ hợp (dòng nước)。水流等會合。 數條小溪在這裡匯流成河。 nhiều suối nhỏ tụ hợp ở đây thành sông.

Cấu tạo: (hối) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của sông ngòi, v.v.) hội tụ | hợp lưu hợp dòng; tụ hợp (dòng nước)。水流等會合。 數條小溪在這裡匯流成河。 nhiều suối nhỏ tụ hợp ở đây thành sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流或人潮的會合。唐.柳宗元〈晉問〉:「抵曲鱗蹙,匯流雷解,前者汩越,後者迫隘,乃下夫龍門之懸水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水流等汇合:数条小溪在这里~成河。

Eng

  • CC-CEDICT (of rivers etc) to converge|convergence
  • Cihui (of rivers etc) to converge; convergence