匯票
hối phiếu
Hán Việt: hối phiếu · Pinyin: huì piào
Tổng quan
hối phiếu | ngân phiếu ấm giấy đổi tiền hoặc gửi tiền giữa các quốc gia. hối phiếu hối phiếu ☆Tấm giấy đổi tiền hoặc gửi tiền giữa các quốc gia. ngân phiếu; hối phiếu; phiếu gởi tiền; phiếu chuyển tiền。銀行或郵局承辦匯兌業務時發給的支取匯款的票據。
Nghĩa
Việt
- Cihui hối phiếu hối phiếu ☆Tấm giấy đổi tiền hoặc gửi tiền giữa các quốc gia.
- Cihui hối phiếu | ngân phiếu ấm giấy đổi tiền hoặc gửi tiền giữa các quốc gia. hối phiếu hối phiếu ☆Tấm giấy đổi tiền hoặc gửi tiền giữa các quốc gia. ngân phiếu; hối phiếu; phiếu gởi tiền; phiếu chuyển tiền。銀行或郵局承辦匯兌業務時發給的支取匯款的票據。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發票人簽發一定的金額,委託付款人於指定的到期日,無條件支付與受款人或執票人的票據。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 银行或邮局承办汇兑业务时发给的支取汇款的票据。
Eng
- CC-CEDICT bill of exchange|bank draft
- Cihui bill of exchange; bank draft