匱乏
quỹ phạp
Hán Việt: quỹ phạp · Pinyin: kuì fá
Tổng quan
書 thiếu hụt; thiếu thốn; nghèo khổ; bần cùng (vật chất). thiếu thốn thuốc men. 極度匱乏. rất là thiếu thốn
(物资)缺乏; 贫乏:药品~, 极度~。
1.缺乏、不足。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「四民食力,罔有兼業,大不淫侈,細不匱乏,蓋均無貧,遵王之法。」 2.貧窮。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「百姓匱乏,疲於徵發。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu hụt cái gì
- Cihui thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)
- Tần suất từ cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ, vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật), (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét), cưỡng đoạt, són cho (ai cái gì), giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua), (hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió, (từ lóng) xoáy, ăn cắp, (từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù, bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt), keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước, khó khăn là chỗ…
- Biên soạn 匱乏 uìfá s.v. <wr.> deficient; short (of supplies)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.缺乏、不足。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「四民食力,罔有兼業,大不淫侈,細不匱乏,蓋均無貧,遵王之法。」 2.貧窮。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「百姓匱乏,疲於徵發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (物资)缺乏; 贫乏:药品~, 极度~。
- Kaggle Zh-Vi pinch
Eng
- Cihui to be deficient in sth; to be short of sth (supplies, money etc)
- Tần suất từ 匱乏 uìfá s.v. <wr.> deficient; short (of supplies)
Đức
- Handedict knapp, unzulänglich, mangelhaft