匹偶

pǐ ǒu thất ngẫu

Hán Việt: thất ngẫu · Pinyin: pǐ ǒu

Tổng quan

một cặp vợ chồng

Cấu tạo: (thất) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cặp vợ chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配偶、夫婦。漢.班固《白虎通德論.卷一.爵》:「一夫一婦成一室,明君人者,不當使男女有過時無匹偶也。」《北史.卷九四.流求列傳》:「嫁娶以酒、珠貝為聘,或男女相悅,便相匹偶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配偶; 婚配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配偶。 2.婚配。

Eng

  • CC-CEDICT a married couple
  • Cihui a married couple

ja

  • JMdict pair|couple (husband and wife)|friend|comrade