匹儔
thất trù
Hán Việt: thất trù · Pinyin: pǐ chóu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui thất trù: đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.伴侶、配偶。三國魏.曹植〈贈王粲〉詩:「中有孤鴛鴦,哀鳴求匹儔。」唐.韓愈〈駑驥〉詩:「騏驥生絕域,自矜無匹儔。」 2.同類。唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「天地之濱,大江之濆,曰有怪物焉,蓋非常鱗凡介之品彙匹儔也。」
Eng
- Cihui 匹儔 ǐchóu n. 1. spouse 2. worthy match
ja
- JMdict equal|match