匹夫
thất phu
Hán Việt: thất phu · Pinyin: pǐ fū
Tổng quan
người đàn ông bình thường | người thiếu hiểu biết | người thô lỗ gười đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«. thất phu thất phu ☆Người đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«.
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông bình thường | người thiếu hiểu biết | người thô lỗ gười đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«. thất phu thất phu ☆Người đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民、百姓。《論語.子罕》:「三軍可奪帥也,匹夫不可奪志也。」《荀子.大略》:「古之賢人,賤為布衣,貧為匹夫。」 2.一個人。《孟子.梁惠王下》:「夫撫劍疾視曰:『彼惡敢當我哉。』此匹夫之勇,敵一人者也。」 3.賤稱對方。多用於責罵之詞。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「兀的是誰家一個匹夫,暢好是膽大心麤。」《三國演義》第五回:「孫堅披爛銀鎧,裹赤幘,橫古錠刀,騎花鬃馬,指關上而罵曰;『助惡匹夫,何不早降!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代指平民中的男子匹夫无罪,怀璧其罪|早知雨露翻相误,只插荆钗嫁匹夫; 泛指寻常的个人匹夫而为百世师|天下兴亡,匹夫有责; 特指有勇无谋的人匹夫之勇|匹夫见辱,拔剑而起,挺身而斗; 骂人的话。相当于家伙”、东西”匹夫安敢欺我耶!
- Tân Hoa Tự Điển ①古代指平民中的男子匹夫无罪,怀璧其罪|早知雨露翻相误,只插荆钗嫁匹夫。②泛指寻常的个人匹夫而为百世师|天下兴亡,匹夫有责。③特指有勇无谋的人匹夫之勇|匹夫见辱,拔剑而起,挺身而斗。④骂人的话。相当于家伙”、东西”匹夫安敢欺我耶!
Eng
- CC-CEDICT ordinary man|ignorant person|coarse fellow
- Cihui ordinary man; ignorant person; coarse fellow
ja
- JMdict (humble) man|coarse man|rustic