匹夫

pǐ fūthất phu

Hán Việt: thất phu · Pinyin: pǐ fū

Tổng quan

Hán Việt: THẤT, PHỈ PHU; người bình thường; thất phu; dân thường. nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm.; người vô học; bọn thất phu. bọn thất phu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①古代指平民中的男子匹夫无罪,怀璧其罪, 早知雨露翻相误,只插荆钗嫁匹夫。②泛指寻常的个人匹夫而为百世师, 天下兴亡,匹夫有责。③特指有勇无谋的人匹夫之勇, 匹夫见辱,拔剑而起,挺身而斗。④骂人的话。相当于家伙”、东西”匹夫安敢欺我耶!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平民、百姓。《論語.子罕》:「三軍可奪帥也,匹夫不可奪志也。」《荀子.大略》:「古之賢人,賤為布衣,貧為匹夫。」 2.一個人。《孟子.梁惠王下》:「夫撫劍疾視曰:『彼惡敢當我哉。』此匹夫之勇,敵一人者也。」 3.賤稱對方。多用於責罵之詞。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「兀的是誰家一個匹夫,暢好是膽大心麤。」《三國演義》第五回:「孫堅披爛銀鎧,裹赤幘,橫古錠刀,騎花鬃馬,指關上而罵曰; 『助惡匹夫,何不早降!』」

Cấu tạo: 匹 (thất) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«.; gười đàn ông thấp kém. Truyện Lục Vân Tiên: »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«.; Hán Việt: THẤT, PHỈ PHU 1. người bình thường; thất phu; dân thường. nước nhà mất còn, mọi người dân đều có trách nhiệm. 2. người vô học; bọn thất phu. bọn thất phu.; người đàn ông bình thường , người thiếu hiểu biết , người thô lỗ; người bình thường; dân thường; người vô học; bọn thất phu
  • Biên soạn 1. ordinary man 2. ignorant person 3. everyman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平民、百姓。《論語.子罕》:「三軍可奪帥也,匹夫不可奪志也。」《荀子.大略》:「古之賢人,賤為布衣,貧為匹夫。」 2.一個人。《孟子.梁惠王下》:「夫撫劍疾視曰:『彼惡敢當我哉。』此匹夫之勇,敵一人者也。」 3.賤稱對方。多用於責罵之詞。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「兀的是誰家一個匹夫,暢好是膽大心麤。」《三國演義》第五回:「孫堅披爛銀鎧,裹赤幘,橫古錠刀,騎花鬃馬,指關上而罵曰; 『助惡匹夫,何不早降!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①古代指平民中的男子匹夫无罪,怀璧其罪, 早知雨露翻相误,只插荆钗嫁匹夫。②泛指寻常的个人匹夫而为百世师, 天下兴亡,匹夫有责。③特指有勇无谋的人匹夫之勇, 匹夫见辱,拔剑而起,挺身而斗。④骂人的话。相当于家伙”、东西”匹夫安敢欺我耶!

Eng

  • JMdict (humble) man
  • JMdict coarse man
  • JMdict rustic
  • Cihui ordinary man; ignorant person; coarse fellow
  • Tần suất từ n. 1. ordinary man 2. ignorant person 3. everyman

ja

  • JMdict 匹夫(ひっぷ)

other

  • Nguồn khác Người đàn ông thấp kém
  • Nguồn khác »Uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

匹夫之勇 · 匹夫无罪 · 匹夫匹妇 · 匹夫有责 · 匹偶 · 匹儔 · 匹克 · 匹头