匹婦

pǐ fùthất phụ

Hán Việt: thất phụ · Pinyin: pǐ fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代指平民妇女。 2.一个妇女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋常百姓。漢.班彪〈王命論〉:「夫以匹婦之明,猶能推事理之致,探禍福之機。」晉.潘岳〈西征賦〉:「疇匹婦其已泰,胡厥夫之繆官。」

Cấu tạo: 匹 (thất) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân thường
  • VietPhrases thất phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋常百姓。漢.班彪〈王命論〉:「夫以匹婦之明,猶能推事理之致,探禍福之機。」晉.潘岳〈西征賦〉:「疇匹婦其已泰,胡厥夫之繆官。」

Eng

  • JMdict coarse woman
  • JMdict country woman

ja

  • JMdict 匹婦(ひっぷ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匹偶 · 匹儔 · 匹克 · 匹夫 · 匹头 · 匹敵 · 匹耦 · 匹配