匹然

pǐ rán thất nhiên

Hán Việt: thất nhiên · Pinyin: pǐ rán

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然間。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「你道好巧!去那女孩兒太陽上打著。大叫一聲,匹然倒地。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「教授看見,匹然倒地。」《警世通言.卷八.崔待詔生死冤家》:「道罷起身,雙手揪住崔寧,叫得一聲,匹然倒地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹突然,猛然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹突然,猛然。