區位

qū wèi khu vị

Hán Việt: khu vị · Pinyin: qū wèi

Tổng quan

vị trí địa lý | (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区 và cột 位 dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)

Cấu tạo: (khu) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí địa lý | (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区 và cột 位 dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地区位置:依托海岛的~优势,积极发展养殖业。

Eng

  • CC-CEDICT geographical location|(computing) row-cell (i.e. the row 區|区[qu1] and cell 位[wei4] used to specify a character in a CJK character set)
  • Cihui geographical location; (computing) row-cell (i.e. the row 區|区 and cell 位 used to specify a character in a CJK character set)