区位

qū wèikhu vị

Hán Việt: khu vị · Pinyin: qū wèi

Tổng quan

vị trí địa lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

地区位置:依托海岛的~优势,积极发展养殖业。

Cấu tạo: 區 (khu) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區
  • Cihui 区 và cột 位 dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
  • Tần suất từ vị trí địa lý , (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區, 区 và cột 位 dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
  • Biên soạn 1. area

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地区位置:依托海岛的~优势,积极发展养殖业。

Eng

  • Cihui geographical location; (computing) row-cell (i.e. the row 區; 区 and cell 位 used to specify a character in a CJK character set)
  • Tần suất từ n. 1. area , ∼ mǎ area code 2. <comp.> row-cell

Đức

  • Handedict geographische Position (S, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子