區時

qū shí khu thì

Hán Việt: khu thì · Pinyin: qū shí

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各时区都以本区中央经线的地方时作为全区共同使用的时刻,称为区时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各时区都以本区中央经线的地方时作为全区共同使用的时刻,称为区时。

Eng

  • Cihui 區時 qūshí n. <astr.> zone time