區隔
khu cách
Hán Việt: khu cách · Pinyin: qū gé
Tổng quan
đánh dấu | ngăn cách | phân đoạn (ví dụ: thị trường) | ngăn | phân khúc
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh dấu | ngăn cách | phân đoạn (ví dụ: thị trường) | ngăn | phân khúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 區別、分隔。如:「裁判把兩位扭打成團的拳擊手區隔開來。」
Eng
- CC-CEDICT to mark off|interval|segment (e.g. of market)|compartment|segmentation
- Cihui to mark off; interval; segment (e.g. of market); compartment; segmentation