隔
cách
Hán Việt: cách · Pinyin: gé
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Hán Việt | cách |
| Quảng Đông | gaak3 |
| Mân Nam | keh |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 격 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krek |
| Baxter-Sagart | [k]ˤrek |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤrek |
| Phản thiết | 訖得切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngăn cách, giữa khoảng hai cái gì mà lại có một cái ngăn cách ở giữa khiến cho không thông với nhau được gọi là {cách}. Như {cách ngoa tao dưỡng} [隔靴搔癢] cách giày gãi ngứa. Xa lìa. Như {khuê cách} [暌隔] cách biệt xa xôi. Nguyễn Du [阮攸] : {Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai} [回頭已隔萬重崖]…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cách Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遮斷、阻塞。《說文解字.阜部》:「隔,塞也。」如:「阻隔」、「分隔」。《後漢書.卷三三.鄭弘傳》:「帝問知其故,遂聽置雲母屏風,分隔其閒。」 2.距離、間隔。如:「相隔千里」、「隔兩天再說吧!」。《新唐書.卷一.高祖本紀》:「今江都隔遠,後期奈何?」唐.李商隱〈無題〉詩:「劉郎已恨蓬山遠,更隔蓬山一萬重。」 3.改變、變異。《續漢書志.第二三.郡國志五》贊曰:「稱號遷隔,封割糾紛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隔 (形声。从阜,鬲声。从阜”,表示与地势高低上下有关。本义阻隔、遮断) 同本义 隔,障也。--《说文》 右有陇坻之隘,隔阂华戎。--《文选·张衡·西京赋》 隔篁竹,闻水声,如鸣佩环。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如把一间房隔成两间;隔越(阻隔,隔绝);隔碍(阻隔。即隔越) 间隔;距离 隔了七八年,虽模样儿出脱的齐整,然大段未改,所以认得。--《红楼梦》 又如隔涉(远隔);隔三差五(每隔不长;时常);隔岸(河的对岸);隔了这么多 隔gé ⒈拦断,互不接触,分开~离。~开。~靴搔痒(〈喻〉不中肯,不贴切,徒劳无功)。 ⒉相间,距离~墙。间~。相~十…
Eng
- CC-CEDICT to separate|to partition|to stand or lie between|at a distance from|after or at an interval of
ja
- JMdict every other|second|alternate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古核切【集韻】【韻會】各核切【正韻】各頟切,𠀤音膈。【說文】障也。【玉篇】塞也。【史記·秦始皇紀】防隔內外。【前漢·常惠傳】欲隔絕漢。 又通作鬲。【荀子·大略篇】鬲如也。【註】謂鬲絕於上。【史記·大宛傳】鬲漢道焉。【前漢·薛宣傳】西州鬲絕。又【陸厥與沈約書】一家之文,工拙壤鬲。 又【韻會小補】叶訖得切,音祴。【柳宗元·懲咎賦】讒妬結而不戒兮,猶斷斷於所執。勢危疑而多詐兮,逢天地之否隔。○按正字通引柳賦云,質韻音屹,固非。而韻會小補叶訖得切,亦謬。得在職韻,執在緝韻,職緝不相通,以隔叶執,不當作訖得切。 又與融通。【史記·秦始皇紀】昭隔內外,靡不淸淨,施於後嗣。【註】隔,一作融。
Thuyết Văn
塞也。 从𨸏。鬲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
塞先代切。各本作障。今依西京賦注所引作塞也。與土部塞隔也爲轉注。廣韵亦曰。塞也。西京賦曰。隴坻之隘。隔閡華戎。 古覈切。十六部。
【隔】 (cách) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𨸏 (𨸏) Nghĩa: tắc (Lấp kín. Nguyễn Trãi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤗦