醫學博士

yī xué bó shì y học bác sĩ

Hán Việt: y học bác sĩ · Pinyin: yī xué bó shì

Tổng quan

tiến sĩ y khoa

Cấu tạo: (y) + (học) + (bác) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến sĩ y khoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。唐置,州府属官; 医学上的最高学位。由高等院校或研究机构按规定手续授予。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。唐置,州府属官。 2.医学上的最高学位。由高等院校或研究机构按规定手续授予。

Eng

  • CC-CEDICT doctor of medicine
  • Cihui doctor of medicine

ja

  • JMdict doctor of medicine|MD