医济部

y tể bộ

Hán Việt: y tể bộ

Tổng quan

ơ quan trung ương của chánh phủ, lo việc chữa bệnh và săn sóc sức khoẻ cho dân chúng trong nước. Ta cũng gọi là Bộ Y tế. y tế bộ y tế bộ ☆Cơ quan trung ương của chánh phủ, lo việc chữa bệnh và săn sóc sức khoẻ cho dân chúng trong nước. Ta cũng gọi là Bộ Y tế.

Cấu tạo: (y) + (tể) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơ quan trung ương của chánh phủ, lo việc chữa bệnh và săn sóc sức khoẻ cho dân chúng trong nước. Ta cũng gọi là Bộ Y tế. y tế bộ y tế bộ ☆Cơ quan trung ương của chánh phủ, lo việc chữa bệnh và săn sóc sức khoẻ cho dân chúng trong nước. Ta cũng gọi là Bộ Y tế.