医生

yī shēngy sanh

Hán Việt: y sanh · Pinyin: yī shēng

Tổng quan

bác sĩ; thầy thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

掌握医药知识、以治病为业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

替人治病的人。《儒林外史》第三二回:「這幾日,婁太爺的病漸漸有些重起來了,杜少卿又換了醫生來看。」《紅樓夢》第六九回:「醫生要大膽,須得請奶奶將金面略露露,醫生觀觀氣色方敢下藥。」也稱為「醫師」。

Cấu tạo: 醫 (y) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bác sĩ , LT:個, 个,位,名; Người đang theo học ngành chữa bệnh — Người Trung Hoa gọi thầy thuốc là Y sinh — Cũng chỉ sinh viên trường Y khoa đại học.; bác sĩ; thầy thuốc
  • Biên soạn 醫生 yīshēng* n. doctor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人治病的人。《儒林外史》第三二回:「這幾日,婁太爺的病漸漸有些重起來了,杜少卿又換了醫生來看。」《紅樓夢》第六九回:「醫生要大膽,須得請奶奶將金面略露露,醫生觀觀氣色方敢下藥。」也稱為「醫師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握医药知识、以治病为业的人。
  • Kaggle Zh-Vi medical man

Eng

  • JMdict bio-medical
  • JMdict biomedical
  • JMdict medical student
  • Cihui doctor; 个,位,名

Đức

  • Handedict Bsp.: 內科醫生 内科医生 -- Internist

ja

  • JMdict 医生(いせい)

other

  • Nguồn khác Người đang theo học ngành chữa bệnh
  • Nguồn khác Người Trung Hoa gọi thầy thuốc là Y sinh
  • Nguồn khác Cũng chỉ sinh viên trường Y khoa đại học

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

病人