病人
bệnh nhân
Hán Việt: bệnh nhân · Pinyin: bìng rén
Tổng quan
người bệnh | bệnh nhân | người ốm | LT:個|个 gười đau yếu. Người bệnh. bệnh nhân bệnh nhân ☆Người đau yếu. Người bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui người bệnh | bệnh nhân | người ốm | LT:個|个 gười đau yếu. Người bệnh. bệnh nhân bệnh nhân ☆Người đau yếu. Người bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生病的人。《荀子.法行》:「且夫良醫之門多病人,隱栝之側多枉木。」《紅樓夢》第六九回:「你們就只配沒人心的打著罵著使也罷了;一個病人,也不知可憐可憐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生病的人; 谓使人民困顿; 谓扰乱为害人们。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生病的人。 2.谓使人民困顿。 3.谓扰乱为害人们。
Eng
- CC-CEDICT sick person|patient|invalid|CL:個|个[ge4]
- Cihui sick person; patient; invalid; CL:個|个
ja
- JMdict sick person|patient|invalid