病人
bệnh nhân
Hán Việt: bệnh nhân · Pinyin: bìng rén
Tổng quan
bệnh nhân; người bệnh; người cần được chữa trị. 照顧病人 chăm sóc người bệnh
1.生病的人。 2.谓使人民困顿。 3.谓扰乱为害人们。
生病的人。《荀子.法行》:「且夫良醫之門多病人,隱栝之側多枉木。」《紅樓夢》第六九回:「你們就只配沒人心的打著罵著使也罷了; 一個病人,也不知可憐可憐。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn patient; invalid M:¹ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生病的人。《荀子.法行》:「且夫良醫之門多病人,隱栝之側多枉木。」《紅樓夢》第六九回:「你們就只配沒人心的打著罵著使也罷了; 一個病人,也不知可憐可憐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.生病的人。 2.谓使人民困顿。 3.谓扰乱为害人们。
Eng
- JMdict sick person
- JMdict patient
- JMdict invalid
- Cihui sick person; patient; invalid; 个
Đức
- Handedict Patient, Kranker (S, Med)
ja
- JMdict 病人(びょうにん)
other
- Nguồn khác Người đau yếu. Người bệnh