匽廁

yǎn cè

Pinyin: yǎn cè

Tổng quan

Cấu tạo: + (xí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ãnh khơi ra để cho nước dơ thoát ra. yển xí yển xí ☆Rãnh khơi ra để cho nước dơ thoát ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏通穢汙的溝。《新唐書.卷四八.百官志三》:「右校署令二人,正八品下;丞三人,正九品下。掌版築、塗泥、丹堊、匽廁之事。」