Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

nhà vệ sinh toilet nhà tiêu (văn học) được hòa lẫn tham gia vào 茅厕[mao2 si5]

廁孔 · 廁神 · 廁篦 · 廁籌 · 廁足 · 廁1. · 廁2. · 廁簡子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngcak1
Mân Namtshè
Nhật BảnKAWAYA
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄜˋ
Hán ngữ Trung cổchrih
Baxter-Sagart[tsʰ]rək-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]rək-s
Phản thiết初吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chồ, chuồng xí. Khoảng, chỗ đặt mình vào khoảng đó gọi là {xí túc} [廁足] nghĩa là xen chân mình vào khoảng đó. Cạnh giường. Bờ cao bên nước. Một âm là {trắc}. Bên cạnh. {Trắc túc} [廁足] ghé chân vào.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xía xía vào [Eng: to interfere]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xia đi xia (đại tiện) [Eng: to go to stool]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 間雜、置身。漢.許慎《說文解字.敘》:「分別部居,不相雜廁也。」如:「廁身其中」、「廁身文壇」。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「嚮者,僕常廁下大夫之列,陪外廷末議。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) restroom; toilet; lavatory|(literary) to be mingled with; to be involved in
  • CC-CEDICT used in 茅廁|茅厕[mao2 si5]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】初吏切【正韻】初寺切,𠀤颸去聲。【說文】廁,淸也。【玉篇】圊溷也,雜也。【釋名】廁,言人雜在上,非一也。或曰溷,言溷濁也。或曰圊,至穢之處,宜常修治使潔淸也。【史記·項羽紀】沛公起如廁。 又牀邊側謂之廁。【前漢·汲黯傳】衞靑侍中,上常踞廁視之。【註】應劭曰:牀邊側也。 又【韻會】高岸夾水曰廁。【前漢·劉向傳】北臨廁。【註】服虔曰:廁側近水。 又【廣韻】閒也,次也。【史記·樂毅傳】廁之賔客之中。 又【集韻】察色切,音測。側也。【莊子·外物篇】廁足而墊之。

Thuyết Văn

淸也。 从广。則聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淸圊古今字。釋名曰。廁言人雜廁在上非一也。或曰溷言溷濁也。或曰圊言至穢之處。宜常修治使潔淸也。按凡云雜廁者、猶云溷雜。急就篇、說文敘皆曰分別部居不雜廁是也。古多假廁爲側。如史記張釋之傳北臨廁、漢書汲黯傳上踞廁視之是也。 初吏切。一部。

【廁】 (xí ⟨trắc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Sơ lại thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh (trong; sạch; rõ ràng) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厠 · 𨕟 · 厕 · 厠 · 厕 · 厕 · 厠 · 厕