廁
xíNôm xí
Hán Việt: xí · Pinyin: cì · Nôm: xí
Tổng quan
Dị dạng của chữ 厕
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cì |
|---|---|
| Hán Việt | xí |
| Âm Nôm | sí |
| Quảng Đông | cak1 |
| Mân Nam | tshè |
| Nhật Bản | KAWAYA |
| Hàn Quốc | 측 |
| Chú âm | ㄘㄜˋ |
| Phản thiết | 初寺切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chồ, chuồng xí. Khoảng, chỗ đặt mình vào khoảng đó gọi là xí túc [廁足] nghĩa là xen chân mình vào khoảng đó. Cạnh giường. Bờ cao bên nước. Một âm là trắc. Bên cạnh. Trắc túc [廁足] ghé chân vào
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sí sí sở (chuồng tiêu) [Eng: latrine]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xí xấu xí, hố xí [Eng: ugly, toilet]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bước lên nhà xí liền ngồi
- Bảng Tra Chữ Nôm xía xía vào [Eng: to interfere]
- Bảng Tra Chữ Nôm xia đi xia (đại tiện) [Eng: to go to stool]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 間雜、置身。漢.許慎《說文解字.敘》:「分別部居,不相雜廁也。」如:「廁身其中」、「廁身文壇」。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「嚮者,僕常廁下大夫之列,陪外廷末議。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) restroom; toilet; lavatory, (literary) to be mingled with; to be involved in
- CC-CEDICT used in 茅廁, 茅厕[mao2 si5]
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𨕟【正韻】初寺切。同廁。【說文】淸也。又閒也,雜也,次也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厠 · 𨕟 · 厕 · 厠 · 廁 · 厕 · 厕 · 厠 · 廁 · 厕