匾額

biǎn é biển ngạch

Hán Việt: biển ngạch · Pinyin: biǎn é

Tổng quan

bức hoành phi ấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa. biển ngạch biển ngạch ☆Tấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa. tấm biển; bức hoành。上面題著作為標記或表示讚揚文字的長方形木牌(也有用綢布做成的) 。

Cấu tạo: (biển) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển ngạch biển ngạch ☆Tấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa.
  • Cihui bức hoành phi ấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa. biển ngạch biển ngạch ☆Tấm bảng treo trước nhà — Tấm hoành treo trên cửa. tấm biển; bức hoành。上面題著作為標記或表示讚揚文字的長方形木牌(也有用綢布做成的) 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 題大字於木板,高懸於園亭、門戶、大廳或書房上方的橫額。《初刻拍案驚奇》卷七:「抬頭看時,上面有個大匾額,乃是六個大金字。」《紅樓夢》第二六回:「上面小小五間抱廈,一色雕鏤新鮮花樣隔扇,上面懸著一個匾額,四個大字,題道是:『怡紅快綠』。」也作「扁額」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匾。

Eng

  • CC-CEDICT a horizontal inscribed board
  • Cihui a horizontal inscribed board