biǎn biển

Hán Việt: biển · Pinyin: biǎn

Tổng quan

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường giỏ đan tròn nông bằng tre nền giường dạng rổ trong quan tài

匾㔸 · 匾囤 · 匾額 · 匾额 · 横匾 · 牌匾 · 南匾頭 · 華匾頭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎn
Hán Việtbiển
Quảng Đôngbin2
Mân Nampián
Nhật BảnHEN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpenx
Phản thiết補典切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẹp. Cái gì chiều dọc bé, chiều ngang to đều gọi là {biển}. Cái biển, viết chữ vào tấm ván treo lên gọi là {biển}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供題字用的長方形木板或石板,通常高懸在門上、牆上。如:「匾額」、「橫匾」。《紅樓夢》第八回:「個個都好。怎麼寫的這們好了,明兒也替我寫一個匾。」 2.圓形淺邊的竹器,形似小篩子。如:「竹匾」、「針線匾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匾 同扁”。形体的厚度比长度、宽度小;不圆 匾 匾额 上面绣字的丝制横幅 用竹蔑编成的器具,圆形平底框很浅,用来养蚕或盛粮食 匾biǎn ①同"扁"。形体的厚度比长度与宽度小;不圆。 ②引申为不象样子,不成器。 ③匾额。 ④谓制匾悬挂。 ⑤一种圆形平底﹑边框很浅的竹器。如针线匾﹑养蚕团匾。 ⑥方言。谓把裤脚﹑衣袖等向上折叠。"匾扎"。

Eng

  • CC-CEDICT horizontal rectangular inscribed tablet hung over a door or on a wall|shallow round woven bamboo basket

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【唐韻】方典切【集韻】【韻會】【正韻】補典切,𠀤編上聲。【玉篇】匾㔸。【廣韻】匾㔸,薄也。【韻會】器之薄者曰匾。又不圓貌。通作扁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư