匿喪

nì sàng nặc tang

Hán Việt: nặc tang · Pinyin: nì sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nặc) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官员祖父母﹑父母死,不呈报,不服丧,对外隐瞒或另择时日,谓之匿丧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官员祖父母﹑父母死,不呈报,不服丧,对外隐瞒或另择时日,谓之匿丧。

Eng

  • Cihui 匿喪 ìsāng v.o. <trad.> conceal the death of one's parents (by an official)