匿

nìnặcNôm nặc

Hán Việt: nặc · Pinyin: nì · Nôm: nặc

Tổng quan

Trốn, dấu. Như đào nặc [逃匿] trốn tránh không cho người biết. Nguyễn Du [阮攸] : Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử [豫讓匿身刺襄子] (Dự Nhượng kiều [豫讓橋]) Dự Nhượng…

匿伏 · 匿名 · 匿户 · 匿报 · 匿迹 · 匿名信 · 匿名的 · 匿名者

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnì
Hán Việtnặc
Âm Nômnác
Quảng Đôngnei1
Mân Namli̍k
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc닉
Chú âmㄋㄧˋ
Hán ngữ Trung cổnrik
Baxter-Sagartnr[ə]k
Hán ngữ Thượng cổnr[ə]k
Phản thiết女力切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trốn, dấu. Như đào nặc [逃匿] trốn tránh không cho người biết. Nguyễn Du [阮攸] : Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử [豫讓匿身刺襄子] (Dự Nhượng kiều [豫讓橋]) Dự Nhượng dấu mình đâm Tương Tử

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nác cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây) [Eng: fish jump in muds; type of fruit]
  • Giản Dị Hán Nôm nắc nắc nỏm; nắc nẻ [Eng: to be on tenterhooks; to burst into peals of laugher, to chortle]
  • Giản Dị Hán Nôm nước nước uống [Eng: drink]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nặc nặc danh [Eng: anonymous]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.隱瞞。《書經.盤庚上》:「王播告之修,不匿厥指。」《三國志.卷一五.魏書.司馬朗傳》:「監試者以其身體壯大,疑朗匿年。」 2.隱藏、躲避。如:「逃匿」、「銷聲匿跡」。《呂氏春秋.審應覽.重言》:「桓公、管仲雖善匿,弗能隱矣。」《漢書.卷五二.灌夫傳》:「乃匿其家,竊出上書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匿〈动〉 (形声。从匚,若声(上古读音与匿声相近)。匚”表示有所藏。本义隐藏,躲藏) 同本义 匿,亡也。--《说文》 匿,藏也。--《广雅》 瑾瑜匿瑕。--《左传·宣公十五年》。注亦藏也。” 而知匿其暱。--《左传·襄公二十五年》。注藏也。” 匿怨而友其人。--《论语》。皇疏藏也。” 引车避匿。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 君畏匿之。 匿于溷藩以免。(藏在厕所里。溷,厕所。藩,篱、墙。)--明·张溥《五人墓碑记》 又如隐匿(隐藏; 躲起来); 藏匿(藏起来不让人发现); 匿光(隐藏其光华。比喻才德不外露 匿nì隐藏,躲避隐~。藏~。~名。~迹。 匿tè 1.邪恶。 2.差错,差误。

Eng

  • CC-CEDICT to hide
  • JMdict shelter
  • JMdict shield
  • JMdict hide

ja

  • JMdict 匿(とく)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【正韻】女力切【集韻】【韻會】昵力切,𠀤音㥾。【說文】亡也。从匸,若聲。【爾雅·釋詁】匿,微也。【註】微謂逃藏也。【廣韻】藏也,亡也,隱也。【史記·留侯世家】良更名姓,亡匿下邳。【曹參傳】見人有細過,專務揜匿覆蓋之。【灌夫傳】廼匿其家。【註】師古曰:匿,避也。又【玉篇】隂姦也。又【前漢·蘇武傳】賜武服匿。【註】孟康曰:服匿如甖,小口大腹方底,用受酒酪。又【集韻】惕得切,音忒。朔而見月東方,曰側匿。

Thuyết Văn

亡也。 从匸。若聲。 讀若羊騶𥴓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。藏也。微也。亡也。陰姦也。 此取雙聲爲形聲也。 此有譌奪。當云讀若羊𥴓𨫔之𨫔。金部曰。𨫔者、羊𥴓耑鐵也。說詳金部。𨫔讀若至。至古音同質。匿讀若𨫔、卽讀若質也。古亦讀尼質切。在十二部。不在一部也。今音乃女力切。

【匿】(nặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匸 (hệ) , Thanh phù (聲符): 若 (nhược) Phiên thiết: 尼質切 → ni + chất , Đọc như: 羊騶𥴓 Nghĩa: 亡 vậy。 từ 匸。 nhược (nếu) thanh。 đọc như 羊騶𥴓。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư