匿伏

nì fúnặc phục

Hán Việt: nặc phục · Pinyin: nì fú

Tổng quan

giấu kín; nấp; ẩn nấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隐藏,潜伏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱藏、潛伏。如:「歹徒常匿伏在黑暗的角落裡,以便伺機而動。」

Cấu tạo: 匿 (nặc) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩn nấp
  • VietPhrases nấp; ẩn nấp
  • Tần suất từ giấu kín; nấp; ẩn nấp; nấp; ẩn nấp
  • Biên soạn 匿伏 nìfú* v. lurk; wait in concealment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏、潛伏。如:「歹徒常匿伏在黑暗的角落裡,以便伺機而動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐藏,潜伏。

Eng

  • Cihui 匿伏 nìfú* v. lurk; wait in concealment
  • Tần suất từ 匿伏 nìfú* v. lurk; wait in concealment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

潜伏