匿名

nì míngnặc danh

Hán Việt: nặc danh · Pinyin: nì míng

Tổng quan

nặc danh; giấu tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

不写姓名或隐瞒真实的姓名匿名信, 匿名帖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不具名或不寫真實姓名。如:「匿名的攻訐是社會紊亂根源之一。」

Cấu tạo: 匿 (nặc) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nặc danh
  • VietPhrases giấu tên
  • Tần suất từ Giấu tên. Không cho biết tên.; tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh tên ẩn giấu biệt hiệu, bút danh; iấu tên. Không cho biết tên.; ẩn danh; nặc danh; giấu tên; nặc danh: nặc danh/giấu tên; giấu tên
  • Biên soạn /n./v.o. anonymous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不具名或不寫真實姓名。如:「匿名的攻訐是社會紊亂根源之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不写姓名或隐瞒真实的姓名匿名信, 匿名帖。
  • Kaggle Zh-Vi anonymity

Eng

  • JMdict anonymity
  • JMdict using an assumed name
  • Cihui anonymous
  • Tần suất từ attr./n./v.o. anonymous

Đức

  • Handedict anonym

ja

  • JMdict 匿名(とくめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匿名信 · 匿名的 · 匿名者 · 匿伏 · 匿户 · 匿报 · 匿迹 · 名下