匿喪

nì sàng nặc tang

Hán Việt: nặc tang · Pinyin: nì sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nặc) + (tang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時的官吏,若父母喪,不向朝廷呈報丁憂者,稱為「匿喪」。《六部成語註解.刑部》:「匿喪不舉哀:官員聞父母之喪,即報丁憂去任。倘有隱匿而不舉行者,例有重刑。」

Eng

  • Cihui 匿喪 ìsāng v.o. <trad.> conceal the death of one's parents (by an official)