匿怨

nì yuàn nặc oán

Hán Việt: nặc oán · Pinyin: nì yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nặc) + (oán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷恨在心,而外表不顯露。《論語.公冶長》:「匿怨而友其人,左丘明恥之,丘亦恥之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人怀恨在心而不表现出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对人怀恨在心而不表现出来。

Eng

  • Cihui 匿怨 ìyuàn v.o. bear a secret grudge