怨
oánNôm óan
Hán Việt: oán · Pinyin: yuān · Nôm: óan
Tổng quan
Oán giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuān |
|---|---|
| Hán Việt | oán |
| Âm Nôm | oán |
| Quảng Đông | jyun1 |
| Mân Nam | uàn |
| Nhật Bản | URAMU |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyan |
| Baxter-Sagart | [ʔ]o[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]o[r]-s |
| Phản thiết | 烏員切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oán giận. Có nghĩa như chữ [蘊]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển oán 怨 / 𭜨 đgt. hận, giận. Có của bo bo hằng chực của, oán người nớp nớp những âu người. (Bảo kính 138.6)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) oán oán giận [Eng: to resent indignantly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oán Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oán Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怨 (形声。从心,夗声。本义怨恨; 仇恨) 同本义 怨,恚也。--《说文》 曰怨乎。--《论语》。皇疏恨也。” 施行得理,谓之德。反德为怨。--《贾子道术》 不怨人取之。--《淮南子·说山》 天子甚怨。--《汉书·李广苏建传》 人怨恶其君。--清·黄宗羲《原君》 怨颇兴。--清·张廷玉《明史》 怨愤所积。--孙文《序》 又如怨怅(怨畅。怨恨); 怨谤(怨恨诽谤); 怨恶(怨恨憎恶); 怨艾(悔恨自己的错误); 怨詈(怨恨并咒骂); 恩怨(恩惠和仇恨); 宿怨(旧有的怨恨); 怨痛(怨恨哀痛) 责怪; 怨yuàn ⒈不满,责备~言。莫~他。劳而不~。~天者无识。 ⒉仇恨~恨。恩~分明。 ⒊ 怨yùn 1.蕴藏,蓄积。
Eng
- CC-CEDICT to blame, (bound form) resentment; hatred; grudge
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Oán, Oán nữ là gái goá 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 恚也。 Khuể dã. (Tức giận) [Quảng vận 廣韻] 恨也。 Hận dã. (Oán hận) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢘖𠨝𢛪𢘔𢘈 [Đường vận 唐韻] 於願切 Ư nguyện thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 紆願切,音苑。 Hu nguyện thiết, âm Uyển 【Bộ】Tâm心
- Nguồn khác Oán hận. 𧵑盖輕怨生 Cúa cái khinh, oán rầư sinh (Nh.S.) Coi nhẹ của cải làm sao đẻ ra được oán hờn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢘖、𠨝、𢛪、𢘔、𢘈【唐韻】於願切【集韻】【韻會】紆願切,𠀤音苑。【說文】恚也。【廣韻】恨也。【增韻】仇也,讎也。 又【集韻】於袁切,音鴛。讎也,恚也。【禮·儒行】外舉不避怨。【前漢·黥布傳】恐仇怨妄誣之。【史記·始皇紀】母家有仇怨,竝阬之。皆平聲讀。或作惌。 又【字彙補】委隕切,音惲。與薀同。【荀子·哀公篇】富有天下而無怨財,布施天下而不病貧。【註】怨讀爲蕰言無畜私財。 又叶烏員切,音淵。【後漢·班彪北征賦】越安定以容與兮,遵長城之縵縵。劇蒙公之疲民兮,爲彊秦乎築怨。【註】縵音眠。 又叶烏云切,音熅。【𨻰琳·悼龜賦】參千鎰而不賈兮,豈十朋之所云。通生死以爲量兮,夫何人之足怨。 又叶烏貫切,音腕。【前漢·敘傳述高祖紀】項羽畔換,黜我巴漢。西土宅心,戰士憤怨。【精蕰】从命。【轉注】从心。
Thuyết Văn
恚也。从心。夗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於願切。十四部。
【怨】 (oán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyện thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: án (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuể (Tức giận) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 惌 · 㤪 · 㥐 · 𠈢 · 𠨛 · 𠨝 · 𢖭 · 𢘈 · 𢘔 · 𢘖 · 𢛪 · 𭜥