yuān oán

Hán Việt: oán · Pinyin: yuān

Tổng quan

đổ lỗi (dạng kết hợp) oán hận căm ghét mối hận

怨仇 · 怨偶 · 怨叹 · 怨命 · 怨嗟 · 怨嘆 · 怨声 · 怨天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Hán Việtoán
Quảng Đôngjyun1
Mân Namuàn
Nhật BảnURAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổqyan
Baxter-Sagart[ʔ]o[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ]o[r]-s
Phản thiết烏員切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oán giận. Có nghĩa như chữ [蘊].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oán Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oán Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怨 (形声。从心,夗声。本义怨恨;仇恨) 同本义 怨,恚也。--《说文》 曰怨乎。--《论语》。皇疏恨也。” 施行得理,谓之德。反德为怨。--《贾子道术》 不怨人取之。--《淮南子·说山》 天子甚怨。--《汉书·李广苏建传》 人怨恶其君。--清·黄宗羲《原君》 怨颇兴。--清·张廷玉《明史》 怨愤所积。--孙文《序》 又如怨怅(怨畅。怨恨);怨谤(怨恨诽谤);怨恶(怨恨憎恶);怨艾(悔恨自己的错误);怨詈(怨恨并咒骂);恩怨(恩惠和仇恨);宿怨(旧有的怨恨);怨痛(怨恨哀痛) 责怪; 怨yuàn ⒈不满,责备~言。莫~他。劳而不~。~天者无识。 ⒉仇恨~…

Eng

  • CC-CEDICT to blame|(bound form) resentment; hatred; grudge

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢘖、𠨝、𢛪、𢘔、𢘈【唐韻】於願切【集韻】【韻會】紆願切,𠀤音苑。【說文】恚也。【廣韻】恨也。【增韻】仇也,讎也。 又【集韻】於袁切,音鴛。讎也,恚也。【禮·儒行】外舉不避怨。【前漢·黥布傳】恐仇怨妄誣之。【史記·始皇紀】母家有仇怨,竝阬之。皆平聲讀。或作惌。 又【字彙補】委隕切,音惲。與薀同。【荀子·哀公篇】富有天下而無怨財,布施天下而不病貧。【註】怨讀爲蕰言無畜私財。 又叶烏員切,音淵。【後漢·班彪北征賦】越安定以容與兮,遵長城之縵縵。劇蒙公之疲民兮,爲彊秦乎築怨。【註】縵音眠。 又叶烏云切,音熅。【𨻰琳·悼龜賦】參千鎰而不賈兮,豈十朋之所云。通生死以爲量兮,夫何人之足怨。 又叶烏貫切,音腕。【前漢·敘傳述高祖紀】項羽畔換,黜我巴漢。西土宅心,戰士憤怨。【精蕰】从命。【轉注】从心。

Thuyết Văn

恚也。从心。夗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於願切。十四部。

【怨】 (oán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyện thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: án (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuể (Tức giận) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惌 · 㤪 · 㥐 · 𠈢 · 𠨛 · 𠨝 · 𢖭 · 𢘈 · 𢘔 · 𢘖 · 𢛪 · 𭜥