匿情

nì qíng nặc tình

Hán Việt: nặc tình · Pinyin: nì qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (nặc) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱瞞實情。《左傳.襄公十八年》:「吾知子,敢匿情乎?」三國魏.嵇康〈釋私論〉:「言小人則以匿情為非,以違道為闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐瞒真情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐瞒真情。

Eng

  • Cihui 匿情 ìqíng v.o. cover up the fact before the law