匿报

nì bàonặc báo

Hán Việt: nặc báo · Pinyin: nì bào

Tổng quan

che giấu thông tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞒报。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不具名或不具真實姓名的通報。如:「警方根據一通匿報,循線破獲了一個龐大的販毒集團。」

Cấu tạo: 匿 (nặc) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo nặc danh
  • Google Alex v6 giấu giếm
  • Tần suất từ che giấu thông tin
  • Biên soạn v. 1. withhold information 2. refuse to report; conceal the truth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不具名或不具真實姓名的通報。如:「警方根據一通匿報,循線破獲了一個龐大的販毒集團。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞒报。

Eng

  • Cihui to withhold information
  • Tần suất từ v. 1. withhold information 2. refuse to report; conceal the truth

Từ liên quan

Gần nghĩa

匿伏 · 匿名 · 匿户 · 匿迹 · 報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉