匿報

nì bào nặc báo

Hán Việt: nặc báo · Pinyin: nì bào

Tổng quan

che giấu thông tin

Cấu tạo: (nặc) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu thông tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不具名或不具真實姓名的通報。如:「警方根據一通匿報,循線破獲了一個龐大的販毒集團。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞒报。

Eng

  • CC-CEDICT to withhold information
  • Cihui to withhold information