匿跡
nặc tích
Hán Việt: nặc tích · Pinyin: nì jì
Tổng quan
giấu tung tích. im hơi lặng tiếng. 匿跡海外. giấu kín tung tích ở hải ngoại
1.亦作"匿迹"。 2.隐藏起来,不露形迹。
掩飾躲藏,不露痕跡。三國魏.曹植〈九愁賦〉:「感龍鸞而匿跡,如吾身之不留。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 銷聲匿跡。 匿跡海外。
- Tần suất từ giấu tung tích
- Biên soạn 匿跡 nìjì v.o. go into hiding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩飾躲藏,不露痕跡。三國魏.曹植〈九愁賦〉:「感龍鸞而匿跡,如吾身之不留。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"匿迹"。 2.隐藏起来,不露形迹。
Eng
- Cihui to go into hiding
- Tần suất từ 匿跡 nìjì v.o. go into hiding