區劃
khu hoạch
Hán Việt: khu hoạch · Pinyin: qū huà
Tổng quan
phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排、策劃。「劃」文獻異文作「畫」。宋.葉夢得《避暑錄話.卷下》:「會河北大饑,流民轉徙東下者六七十萬,公皆招納之,勸民出粟,自為區畫,散處境內,屋廬、飲食、醫藥,纖悉無不備。」 2.區分。如:「區劃田界」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"区画"。
Eng
- CC-CEDICT subdivision (e.g. of provinces into counties)
- Cihui subdivision (e.g. of provinces into counties)