十十五五

shí shí wǔ wǔ thập thập ngũ ngũ

Hán Việt: thập thập ngũ ngũ · Pinyin: shí shí wǔ wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (thập) + (ngũ) + (ngũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十個一群,五個一組。形容多少不等,分別聚合。《樂府詩集.卷三九.相和歌辭十四.古辭.豔歌何嘗行》:「飛來雙白鵠,乃從西北來。十十五五,羅列成行。」《北史.卷七六.來護兒傳》:「長白山頭百戰場,十十五五把長鎗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容分别聚合,多少不等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓十个一群,五个一组。形容错乱不齐。 2.谓每十里五里。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指十个一群,五个一组。形容错乱不齐。②指每十里五里。