十

shíthậpNôm thập

Hán Việt: thập · Pinyin: shí · Nôm: thập

Tổng quan

Mười

十一 · 十七 · 十万 · 十三 · 十世 · 十两 · 十个 · 十乘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthập
Âm Nômthập
Quảng Đôngsap6
Mân Namsi̍p
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc십
Chú âmㄕˊ
Hán ngữ Trung cổzjip
Baxter-Sagartt.[g]əp
Hán ngữ Thượng cổt.[g]əp
Phản thiết是執切
Thanh mẫu常
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mười. Đủ hết. Như thập thành [十成], thập toàn [十全] vẹn đủ cả mười, ý nói được đầy đủ cả

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thập thập (số 10); thập phân; thập thò [Eng: ten; decimal; hesitating]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thập tam phương gia giảm
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thập Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thập Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.數目字,為九加一的總和。大寫為「拾」,阿拉伯數字作「10」。 2.二一四部首之一。 [副] 滿足、完滿。如:「十足」、「十全十美」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十 (指事。甲骨文象用一根树枝代表十,金文象是结绳记数,用一个结表示十◇来一点变成了一横。本义九加一的和) 同本义 十,数之具也。╠为东西,, 为南北,则四方中央备矣。--《说文》 十是数之小成。--《左传·僖公四年》疏 十亩之间兮。--《诗·小雅·六月》 兵也者,审于地图,谋十官。--《管子·七法》 天下欲反,十室九空。--葛洪《抱朴子·用刑》 与吾祖居者,今其室十无一焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如十里长亭(古时设在路旁的亭子,常用作送别饯行之处); 十番(合奏乐以十种乐器演奏的名称); 十牌(十户人家 十shí ⒈数目字~羊九牧。 ⒉完全,〈表〉到达顶点~足。~全~美。~分感谢。

Eng

  • CC-CEDICT ten, 10
  • JMdict ten
  • JMdict 10
  • JMdict ten years of age
  • JMdict book containing a collection of poems

ja

  • JMdict 十(じゅう)
  • JMdict 十(シー)

other

  • Nguồn khác 숫자
  • Nguồn khác Mười. 𬊊如𭈻將軍十𫡲 Rủng như tinh tướng quân síp hả (X.Đ) (Sáng như ngôi sao Tướng quân đêm rằm). Síp hả: Mười lăm, rằm

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【韻會】是執切【集韻】寔入切【正韻】寔執切,𠀤音拾。【說文】十,數之具也。一爲東西,丨爲南北,則四方中央具矣。易,數生于一,成于十。【易·繫辭】天九地十。【前漢·韓安國傳】利不十者,不易業。又通作什。【孟子】或相什百。【前漢·谷永傳】天所不饗,什倍於前。【枚乗傳】此其與秦地相什,而功相百。又【韻會】令官文書借作拾。又【陸游老學菴筆記】轉平聲,可讀爲諶。白樂天詩:綠浪東西南北路,紅欄三百九十橋。宋文安公宮詞:三十六所春宮館,一一香風送管絃。鼂以道詩:煩君一日殷勤意,示我十年感遇詩。

Thuyết Văn

數之具也。 一爲東西。丨爲南北。則四方中央備矣。 凡十之屬皆从十。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢志。協於十。 是執切。七部。

【十】 (thập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 十 (thập (Mười.)) Phiên thiết: Thị chấp thiết Thượng tự: 是 (thị) , Hạ tự: 執 (chấp) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thìp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sổ (Đếm) chi (Chưng) cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy。 nhất (Một) vi (Làm. Như hành vi [) đông (Phương…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拾 · 拾