十圣

thập thánh

Hán Việt: thập thánh

Tổng quan

thập thánh (術語)十地之聖者也,地前之三十位,謂之三賢,地上之十位,謂之十聖。☸

Cấu tạo: (thập) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập thánh (術語)十地之聖者也,地前之三十位,謂之三賢,地上之十位,謂之十聖。☸